Maxline Vitebsk
Belarus
Maxline Vitebsk Resultados mais recentes
Maxline Vitebsk Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Maxline Vitebsk ghi bàn cứ mỗi 43 phút trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk ghi trung bình 2.10 bàn mỗi trận
Maxline Vitebsk là đội đầu tiên ghi bàn trong 60% trong suốt Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk không ghi được bàn trong 20% tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Bàn thua
Maxline Vitebsk để thủng lưới cứ mỗi 150 phút tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk để thủng lưới trung bình 0.60 bàn mỗi trận
Maxline Vitebsk đạt được 50% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Maxline Vitebsk đã tham gia trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk tổng số bàn thắng mỗi trận 2.70 trong mỗi trận tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 60% đối với Maxline Vitebsk tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 70% đối với Maxline Vitebsk tại Giải Vô Địch Quốc Gia
CDG thống kê
Maxline Vitebsk đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 40% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Maxline Vitebsk ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Kèo Chấp Thống Kê
Maxline Vitebsk ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Maxline Vitebsk ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Maxline Vitebsk ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Maxline Vitebsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Maxline Vitebsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Maxline Vitebsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Maxline Vitebsk thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Maxline Vitebsk có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Phạt Góc Thống Kê
Maxline Vitebsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Maxline Vitebsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Maxline Vitebsk thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Maxline Vitebsk có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Maxline Vitebsk Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 21:6 | 15 | 24 | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 17:9 | 8 | 23 | |
| 3 | 10 | 5 | 3 | 2 | 15:9 | 6 | 18 | |
| 4 | 10 | 5 | 2 | 3 | 11:7 | 4 | 17 | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 16:12 | 4 | 17 | |
| 6 | 10 | 4 | 4 | 2 | 17:9 | 8 | 16 | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 13:9 | 4 | 16 | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 13:8 | 5 | 14 | |
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | 9:10 | -1 | 13 | |
| 10 | 10 | 2 | 5 | 3 | 12:15 | -3 | 11 | |
| 11 | 10 | 2 | 4 | 4 | 8:12 | -4 | 10 | |
| 12 | 10 | 3 | 0 | 7 | 11:18 | -7 | 9 | |
| 13 | 10 | 1 | 5 | 4 | 6:9 | -3 | 8 | |
| 14 | 10 | 1 | 5 | 4 | 9:16 | -7 | 8 | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | 10:22 | -12 | 8 | |
| 16 | 10 | 0 | 3 | 7 | 5:22 | -17 | 3 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation